HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
VIDEO CLIP
TÌM KIẾM
ĐĂNG NHẬP WEBMAIL
LIÊN KẾT WEB SITE
Thống kê
- Đang Online: 3
- Số truy cập trong ngày: 265
- Tổng số truy cập: 9429999
Sự đề kháng kháng sinh của Vi khuẩn E.Coli.
Cập nhật ngày: 15:46, 13/12/2010
Trong các họ vi sinh vật này thì có nhiều loài có ích, nhưng cũng có nhiều loài rất có hại. Sự đấu tranh sinh tồn giữa các loài vi sinh vật luôn luôn xảy ra, khi mà các loài vi sinh vật có hại thắng thế thì cơ thể vật chủ sẽ lâm vào trạng thái bệnh tật. Khi mà các loài vi sinh vật có lợi chiếm ưu thế thì vật chủ sẽ trở về trạng thái bình thường, trạng
|
Các loài
vi sinh vật trong diều
|
Các loài
vi sinh vật trong ruột non
|
Các loài
vi sinh vật trong manh tràng
|
|
Lactobacillus
|
Lactobacillus
|
Bacteroides
|
|
Staphylococcus
|
Staphylococcus
|
Bifidobacteria
|
|
Escherichia Coli
|
Escherichia Coli
|
Clostridium
|
|
Strepcoccus
|
Strepcoccus
|
Eubacteria
|
thái thứ ba. Khó mà tiêu diệt hết các loài vi sinh vật có hại trong đường ruột, bởi vì giữa chúng ( có hại và có lợi ) tuy có đấu tranh sinh tồn, nhưng cũng có mặt tương hỗ nhau trong môi trường dinh dưỡng. Các giống vi sinh vật co lợi trong đường ruột thường sử dụng nguồn dinh dưỡng là carbonhydrat lên men sinh ra acid lactic là chủ yếu, ngoài ra còn sinh ra một số acid hữu cơ khác nhưng không đáng kể. Nhờ thế mà nó hạ pH đường ruột, ức chế vi khuẩn có hại lên men thối phân hủy protein. Sau đây là một số loài vi khuẩn trong đường ruột có khả năng lên men sinh acid lactic.
|
Giống
|
Hình dạng và cách xắp xếp
|
Kiểu lên men
|
|
Streptococcus
|
Hình cầu, xếp thành chuỗi
|
Đồng hình
|
|
Leuconostoc
|
Hình cầu, xếp thành chuỗi
|
Dị hình
|
|
Pediococcus
|
Hình cầu, xếp cặp bốn
|
Đồng hình
|
|
Lactobacillus
|
Hình que, xếp thành chuỗi
|
Đồng hình, dị hình
|
|
Enterococcus
|
Hình cầu, xếp thành chuỗi
|
Đồng hình
|
|
Lactococcus
|
Hình cầu, xếp thành chuỗi
|
Đồng hình
|
|
Bifidobacterium
|
Hình que, đứng riêng lẽ, xếp đôi hoặc hình chữ V
|
Đồng hình
|
|
Diễn giải
|
Diều
|
Ruột non
|
Tổng cộng
|
%
|
|
Lô đối chứng
|
5,45
|
40,11
|
45,56
|
100
|
|
Flavomycin (2 ppm)
|
4,32
|
36,16
|
40,48
|
88,80
|
|
Lincomycin (4 ppm)
|
5,45
|
22,16
|
27,61
|
60,60
|
|
Bacitracin (50 ppm)
|
3,33
|
8,16
|
11,49
|
25,20
|
|
Virginiamycin (15 ppm)
|
1,36
|
6,36
|
7,72
|
16,90
|
|
|
Flavomycin
|
Virginiamycin
|
Zn-Bacitracin
|
Lincomycin
|
|
Vi khuẩn có lợi
|
||||
|
Lactobacillus
|
Đồng hành
|
Giết chết
|
Giết chết
|
Giết chết
|
|
Strepto.faecium
|
Đồng hành
|
Giết chết
|
Đồng hành
|
Đồng hành
|
|
Bifidobacterium
|
Đồng hành
|
Giết chết
|
Giết chết
|
Giết chết
|
|
Vi khuẩn gây bệnh
|
||||
|
Salmonella ssp.
|
Đồng hành
|
Đồng hành
|
Đồng hành
|
Đồng hành
|
|
C. perfrigenes
|
Đồng hành
|
Giết chết
|
Giết chết
|
Giết chết
|
|
E. Coli
|
Đồng hành
|
Đồng hành
|
Đồng hành
|
Đồng hành
|
|
Staphy. aureus
|
Giết chết
|
Giết chết
|
Giết chết
|
Giết chết
|
|
Nơi kiểm tra
Tên kháng sinh
|
Khu vực I
Số mẫu
n = 94
(1)
|
Khu vực II
Số mẫu
n = 6
(2)
|
Khu vực III
Số mẫu
n = 55
( 3)
|
Cộng chung
Số mẫu
n = 155
|
||||
|
R*
|
%
|
R*
|
%
|
R*
|
%
|
R*
|
%
|
|
|
Penicilline
|
94
|
100.00
|
6
|
100.00
|
55
|
100.00
|
155
|
100.00
|
|
Erythromycin
|
94
|
100.00
|
6
|
100.00
|
55
|
100.00
|
155
|
100.00
|
|
Tetracycline
|
93
|
98.94
|
6
|
100.00
|
55
|
100.00
|
154
|
99.35
|
|
Streptomycin
|
82
|
87.23
|
5
|
83.33
|
55
|
100.00
|
142
|
91.61
|
|
Lincomycin
|
77
|
81.91
|
3
|
50.00
|
40
|
72.73
|
120
|
77.42
|
|
Ampicillin
|
63
|
67.02
|
5
|
83.33
|
44
|
80.00
|
112
|
72.26
|
|
Bactrim
|
59
|
62.77
|
5
|
83.33
|
46
|
83.64
|
110
|
70.97
|
|
Amoxicillin
|
55
|
58.51
|
4
|
66.67
|
42
|
76.36
|
101
|
65.16
|
|
Chloramphenicol
|
50
|
53.19
|
3
|
50.00
|
46
|
83.64
|
99
|
63.87
|
|
Cephalexine
|
29
|
30.85
|
2
|
33.33
|
55
|
100.00
|
86
|
55.48
|
|
Flumequine
|
47
|
50.00
|
4
|
66.67
|
17
|
30.91
|
68
|
43.87
|
|
Neomycin
|
34
|
36.17
|
2
|
33.33
|
22
|
40.00
|
58
|
37.42
|
|
Kanamycin
|
30
|
31.91
|
2
|
33.33
|
23
|
41.82
|
55
|
35.48
|
|
Colistin
|
29
|
30.85
|
2
|
33.33
|
15
|
27.27
|
46
|
29.68
|
|
Gentamycin
|
23
|
24.47
|
1
|
16.67
|
10
|
18.18
|
34
|
21.94
|
|
Norfloxacine
|
19
|
20.21
|
2
|
33.33
|
6
|
10.91
|
27
|
17.42
|
|
Tên kháng sinh
|
Số mẫu kháng thuốc / 45 mẫu thử kháng sinh
sinh đồ
|
Tỷ lệ
Kháng thuốc
(%)
|
|
Penicillin
|
45
|
100.00
|
|
Erythromycin
|
44
|
97.78
|
|
Chloramphenicol
|
43
|
95.56
|
|
Streptomycin
|
41
|
91.11
|
|
Ampicillin
|
40
|
88.89
|
|
Amoxicillin
|
37
|
82.22
|
|
Bactrim
|
24
|
53.33
|
|
Cephalexin
|
22
|
48.89
|
|
Gentamycin
|
17
|
37.78
|
|
Kanamycin
|
14
|
31.11
|
|
Neomycin
|
12
|
26.67
|
|
Tobramycin
|
12
|
26.67
|
|
Norfloxacine
|
11
|
24.44
|
|
Colistin
|
10
|
22.22
|
- Sử dụng probiotic cho vào thức ăn ( NUTRILACZYM, ESCORT, PRO-DIGET,…)
- Đưa vào trong thức ăn những hợp chất prebiotic ( NU-PRE, MANO-GLUCAN,…)
- Acid hoá đường ruột
- Điều trị hiệu quả bệnh đường hô hấp cho gia súc ( 13/12/2010)
- Bệnh viêm dạ dày - ruột truyền nhiễm ở lợn ( 13/12/2010)
- Hội chứng viêm da suy thận ở Heo. ( 13/12/2010)
- Hội chứng còi cọc ở Heo cai sữa. ( 13/12/2010)
- Hội chứng loạn sản và suy hô hấp (PRRS). ( 13/12/2010)
- Hội chứng tiêu chảy ở heo con. ( 13/12/2010)
- Kiểm soát và loại trừ Virus PRRSv. ( 13/12/2010)
- Ứng dụng công nghệ sinh học trong chăn nuôi. ( 13/12/2010)
- Kích thích tạo thành Cytokine trên heo bị nhiễm. ( 13/12/2010)



